ngoang ngoảng

Học thuật
Thân thiện
ngoang ngoảng

Thúng xôi đã mất ngoang ngoảng quá nửa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trống rỗng, vơi đi một phần lớn một cách đáng kể: "ngoang ngoảng" dùng để mô tả trạng thái một vật chứa đã bị lấy mất, tiêu hao hoặc mất đi một phần lớn nội dung bên trong, khiến trở nên trống rỗng hoặc vơi đi rất nhiều so với ban đầu. Từ này thường gợi cảm giác về sự hao hụt nhanh chóng đáng chú ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thúng xôi đã ngoang ngoảng quá nửa. (Phần xôi trong thúng đã vơi đi hơn một nửa một cách rõ rệt.)
    • Bán một lúc, thúng bánh đã ngoang ngoảng. (Chỉ bán một lúc, thúng bánh đã vơi đi trông thấy.)
    • Bình nước uống ngoang ngoảng chỉ còn một ít. (Bình nước uống đã cạn gần hết, chỉ còn lại rất ít.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoang ngoảng quá nửa": một cụm từ cố định thường dùng để nhấn mạnh mức độ hao hụt đã vượt quá một nửa, gần như cạn kiệt.
    • gạo sau mùa giáp hạt đã ngoang ngoảng quá nửa. ( gạo sau mùa giáp hạt đã vơi đi hơn một nửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Vơi (tính từ/động từ): giảm bớt đi, không còn đầy như trước.
    • Nước trong lu đã vơi. (Nước trong lu đã cạn bớt.)
  • Cạn (tính từ/động từ): hết sạch, không còn .
    • Giếng nước đã cạn. (Giếng nước đã hết nước.)
  • Trống trơn (tính từ): trống rỗng hoàn toàn, không còn bên trong.
    • Cái hộp đã trống trơn. (Cái hộp đã trống rỗng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vơi vẹo: (ít dùng) vơi đi nhiều.
  • Hao hụt nhiều: mất mát, giảm sút với số lượng lớn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ngoang ngoảng" một từ ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, thường xuất hiện trong văn chương hoặc lối nói mang tính chất địa phương, dân gian.
  • Từ này chủ yếu được dùng như một tính từ, thường đi kèm với các danh từ chỉ vật chứa như để miêu tả trạng thái hao hụt của chúng.
  • mang sắc thái biểu cảm, nhấn mạnh vào sự thay đổi rõ rệt về lượng, thường theo chiều hướng tiêu cực (mất đi, vơi đi).
ngoang ngoảng

Thúng xôi đã mất ngoang ngoảng quá nửa.

  1. Vơi hẳn đi, mất hẳn đi một phần lớn: Thúng xôi đã mất ngoang ngoảng quá nửa.